[MineStrike] Hướng dẫn cụ thể về Radio

[MineStrike] Radio

Ở bài viết này mình sẽ giới thiệu cho các bạn một chức năng khá đặc biệt và cũng hay ho ở server MineStrike, đó là sử dụng radio khi chơi trong trận đấu.

  Cách sử dụng như thế nào?

Bạn chỉ cần gõ 1 mã vào khung chat rồi enter sẽ kích hoạt được radio của mã đó (Chỉ áp dụng trong trận đấu).

  Có bao nhiêu radio và các mã của radio có thể phát?

Một số mã và radio

Hiện tại server chỉ có 20 radio, gồm như sau:

♦ “Đồng ý” gồm các mã:

affirmative, affirm, dong y, dongy.

♦ “Cần hỗ trợ” gồm các mã:

need backup, backup, hotro, can ho tro.

♦ “Yểm trợ tôi” gồm các mã:

cover me, coverme, cover, yemtro, yem tro toi, cm.

♦ “Đang kiểm tra” gồm các mã:

check, checking in, dang kiem tra.

♦ “Địch đã bị hạ” gồm các mã:

enemy down, dich da bi ha, ed.

♦ “Có địch” gồm các mã:

co dich, enemy spotted, enemys, es.

♦ “Easy…” gồm các mã:

ez, ggez.

♦ “Lùi lại” gồm các mã:

fallback, team fallback, lui lai, lui, fb.

♦ “Tôi cần trợ giúp” gồm các mã:

need assistance, trogiup, toi can tro giup, taking fire, na.

♦ “Hãy vào vị trí” gồm các mã:

get in position, vao vi tri, vvt, gip.

♦ “Go go go” gồm các mã:

go.

♦ “Tôi đã vào vị trí” gồm các mã:

im in position, toi da vao vi tri, da vao vi tri, dvvt, iip.

♦ “Không được” gồm các mã:

deo, khong duoc, negative, ng.

♦ “Hãy giữ vị trí” gồm các mã:

hold this position, hold, hay giu vi tri, gvt, htp.

♦ “Tập trung lại” gồm các mã:

regroup, regroup team, tap trung, rg.

♦ “Đang kiểm tra” gồm các mã:

reporting, dkt, rp.

♦ “” gồm các mã:

ro, roger, roger that.

♦ “Hãy đi cùng nhau” gồm các mã:

sticktog, di cung nhau, st.

♦ “Tiến về phía trước” gồm các mã:

storm the front, front, phia truoc, stf.

♦ “Hãy đi trước” gồm các mã:

lead, you take the point, di truoc, yttp.

Video hướng dẫn cụ thể vài radio: